Skip to main content
Trực tiếp

Bảng so sánh thuế của năm quốc gia Trung Á

CHẾ ĐỘ THUẾ CƠ BẢN (CHUNG)

Bảng này chứa thông tin chung với mục đích minh họa và cung cấp cái nhìn tổng quan về các loại thuế và mức thuế chính. Không phải là tư vấn; khuyến nghị bạn nên nhận tư vấn riêng dựa trên tình huống của bạn.
Chỉ số
🇰🇬KyrgyzstanDẫn đầu
🇰🇿Kazakhstan
🇹🇯Tajikistan
🇹🇲Turkmenistan
🇺🇿Uzbekistan
Thuế lợi nhuận (doanh nghiệp)
Mức thuế cơ bản 10%. Có thể có mức thuế bằng 0 hoặc miễn thuế.
Mức thuế cơ bản 20%. Mức thuế phân biệt theo ngành.
KFO và di động - 20%, các loại khác - 18%.
Từ 2% đến 50% tùy thuộc vào chủ thể và loại hình hoạt động.
Mức thuế cơ bản 15%.
Thuế thu nhập cá nhân (cá nhân)
Mức thuế cơ bản 10%. Có thể có mức thuế giảm hoặc miễn thuế trong một số trường hợp.
10%. Khi thu nhập vượt quá 8500 MRP mỗi năm - 15% trên phần vượt.
12%. Không cư trú - 20%.
10%. Có thể có mức thuế giảm hoặc miễn thuế.
12%. Có thể có mức thuế giảm hoặc miễn thuế.
VAT
12%. Có thể có mức thuế giảm, mức thuế bằng 0 hoặc miễn thuế trong một số trường hợp.
16%. Mức thuế bằng 0, mức thuế giảm hoặc miễn thuế trong một số trường hợp.
14% (từ 2027 - 13%). Mức thuế giảm hoặc bằng 0.
15%. Mức thuế bằng 0 hoặc miễn thuế trong một số trường hợp.
12%. Mức thuế bằng 0 hoặc miễn thuế trong một số trường hợp.
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Số tiền cố định (bằng som) cho mỗi đơn vị. Có thể có ưu đãi.
Số tiền cố định (tính bằng tenge) cho mỗi đơn vị. Có thể có ưu đãi.
Tỷ lệ % trên giá trị và/hoặc số tiền cố định. Dịch vụ viễn thông - 7%.
Số tiền cố định (đô la/manat) và/hoặc % trên giá trị.
Số tiền cố định (soum) cho mỗi đơn vị hoặc % trên giá trị.
Thuế tài sản (bao gồm đất, phương tiện)
Tài sản: số tiền cố định cho 1 m². Đất và phương tiện vận tải - theo tỷ lệ.
Tài sản: 1,5% trên giá trị sổ sách. Đất và phương tiện vận tải - theo tỷ lệ.
Bất động sản: 3–18%. Đất và phương tiện vận tải - theo hệ số.
1% trên giá trị trung bình hàng năm của tài sản cố định và vốn lưu động. Có thể có ưu đãi.
Pháp nhân: 1,5%. Cá nhân: 0,34–1,5% trên giá trị đất đai.
Thuế sử dụng tài nguyên thiên nhiên (tài nguyên thiên nhiên)
Tiền thưởng theo bảng của Chính phủ (đô la). Tiền bản quyền: 1–12%. Có thể có ưu đãi.
Thuế tài nguyên, tiền thưởng ký hợp đồng, hoàn trả chi phí. Tiền bản quyền trên tài nguyên khoáng sản rắn. Siêu lợi nhuận, tiền thuê xuất khẩu.
Tiền bản quyền 0–10%. Tiền thưởng ký hợp đồng và thương mại. Nước - 0,06 cho 1000 kWh.
Dầu 10%, khí 22%. Tài nguyên khác - 0–50% trên lợi nhuận theo tỷ suất lợi nhuận.
2–50% trên giá trị/giá bán tùy thuộc vào loại tài nguyên. Thuế thuê 25%.
Các loại thuế khác (không cư trú, thuế xã hội, thuế bán hàng, v.v.)
Người không cư trú: 5–10%. Thuế xã hội 6%. Thuế bán hàng 1–5%. Khai thác mỏ theo chế độ đặc biệt: 10% thay thế thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế VAT trên các khoản cung cấp chịu thuế và thuế bán hàng (TC); các khoản thanh toán khoáng sản khác — theo TC.
Người không cư trú: 5–20%. Thuế xã hội 6%. Thuế bán hàng 1–5%.
Người không cư trú: 3–15%. Thuế xã hội: người được bảo hiểm 1–2%, người bảo hiểm 20–25%.
Người không cư trú: 15% (thuê tàu không có thủy thủ - 6%).
Người không cư trú: 0–20%. Thuế xã hội 4,7–25% trên khoản thanh toán cho nhân viên.
Các chế độ đặc biệt (Khu kinh tế đặc biệt, thuế thống nhất, PVT, bằng sáng chế, v.v.)
Khu kinh tế đặc biệt (SEZ) (Điều 427 TC): miễn thuế cho hoạt động đủ điều kiện trong khu vực; ngoài SEZ — chế độ chung; khấu trừ và kế toán riêng theo TC; ngoại lệ (khai thác mỏ, hàng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt, v.v.). Khu công nghệ cao (HTP) (Điều 432): miễn thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế bán hàng và VAT trong thời hạn theo luật HTP. Khai thác mỏ 10%, thương mại điện tử 2%, cờ bạc theo TC — mỗi loại thay thế thuế thu nhập doanh nghiệp, VAT trên các khoản cung cấp chịu thuế và thuế bán hàng. Giấy phép: phí cố định theo TC. Thuế thống nhất: 2–8% trên doanh thu (bao gồm 4/2%, 6/4%, 3% theo Điều 324, 0,25% dệt may/đánh máy đến 1 tháng 1 năm 2027, 8% dịch vụ ăn uống, v.v.).
Khu kinh tế đặc biệt: tỷ lệ giảm hoặc miễn thuế. Tờ khai đơn giản 3–4%. Người tự làm: 0% thuế thu nhập cá nhân, 4% đóng góp xã hội.
Khu kinh tế đặc biệt: miễn tất cả các loại thuế trừ thuế xã hội. Tổ chức: giảm 50% thuế thu nhập cá nhân và thuế xã hội. Doanh nghiệp nhỏ và vừa: 6% hoặc tối đa 20%. Công viên CNTT: 1–2% trên thu nhập.
Thuế nông nghiệp cho 1 ha. Kinh doanh cờ bạc theo tỷ lệ cố định. Chăn nuôi gia cầm và các lĩnh vực khác - có ưu đãi.
Khu kinh tế đặc biệt: miễn thuế tài sản, đất, nước, lợi nhuận. Thuế doanh thu 4%. Đầu tư nước ngoài: ưu đãi theo quyết định của Tổng thống.
Tài liệu tham khảo

Note: jurisdiction comparison on this page

invest.gov.kg

Tables simplify indicators for communication; they are not a substitute for professional tax and legal analysis. Foreign rates change independently of this website.

How to use the comparison

Cross-check each figure with official tax codes and revenue service guidance. Consider sub-national taxes, sector regimes and DTTs.

For Kyrgyzstan use the Tax Code and STS materials; for peers use their primary sources.

Nguồn để đối chiếu

Verify: primary tax legislation per country; WB/IFC-type reports as secondary.